Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhi3, chu3;
Việt bính: gau2 zi1;
夂 tri, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 夂
(Động) Theo sau mà đến.§ Ngày xưa dùng như chữ chung 終.
§ Ghi chú: Chữ này 夂 viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ tuy 夊 có nét ló ra phía trên góc bên trái.
truy, như "bộ truy" (gdhn)
Chữ gần giống với 夂:
夂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: truy
| truy | 夂: | bộ truy |
| truy | 夊: | bộ truy |
| truy | 攵: | bộ truy |
| truy | 椎: | truy (đốt sương sống) |
| truy | 淄: | truy (tên một con sông) |
| truy | 緇: | truy (màu đen) |
| truy | 缁: | truy (màu đen) |
| truy | 輜: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 辎: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
| truy | 鯔: | truy (cá đối) |
| truy | 鲻: | truy (cá đối) |

Tìm hình ảnh cho: tri, truy Tìm thêm nội dung cho: tri, truy
